Đề cương ôn tập Môn Kinh tế nguồn Nhân lực (có đáp án)

Số trang: 51      Loại file: pdf      Dung lượng: 1.66 MB      Lượt xem: 1977      Lượt tải: 4

Thành viên thường xem thêm

Thông tin tài liệu

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KINH TẾ NGUỒN NHÂN LỰC (KÈM ĐÁP ÁN)

Phần 1 - Tổng quan

Câu 1:Sức lao động là gì? sức lao động được thể hiện qua các tiêu chí nào?.........1
Câu 2:Lao động là gì?phân tích 3 đặc trưng cơ bản của hoạt động lao động ........1
Câu 3:Hoạt động lao động của con ng đc coi là hoạt động lao động khi hội tụ đủ các đặc trưng cơ bản nào?giải thích các đặc trưng đó.......................................1
Câu 4:Phân biệt lao động và sức lao động?từ đó chỉ ra mối quan hệ giữa sức lao động và lao động? .............................................................................................2

Phần 2 Nguồn nhân lực và phân bổ nnl 3
Câu 1:Trình bày khái niệm nguồn nhân lực ? phân tích mối quan hệ giứa nguồn nhân lực và phân triển kinh tế xã hội...........................................................3 Câu 2. Thế nào là chuyển dịch cơ cấu lao động? trình bày mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu lao động và chuyển dịch cơ cấu Kt.........................................5
Câu 3: phân bổ NNL là gi? Trình báy những yêu cầu cơ bản của phân bổ NNL trong phát triển KT .................................................................................................6 Câu 4: có nhận định cho rằng:” dân số là cơ sở hình thành NNL”. Đúng hay sai? Giải thích .........................................................................................................7 Câu 5: khái quát NNL VN hiện nay?Có phải NNL luôn là động lực cho sự phát triển kinh tế không ........................................................................................10
Câu 6. Yêu cầu cơ bản và qua trọng nhất của phân bổ NNl trong phát triển KT là: phải đảm bảo một cơ cấu phù hợp vs 1 cơ cấu KT trong từng thời kì phát triển. Giải thích và liên hệ thực tế ở VN...............................................................12
Câu 7: xu hướng CDCCLĐ giữa các ngành chủ yếu: nn, công nghiệp-xây dựng và thương mại-dịch vụ. Liên hệ thực tiễn ở VN..........................................13 Câu 8: xu hướng CDCCLD giữa thành thị và nông thôn. Liên hệ thực tiễn ở VN.........................................................................................................................14

Phần 3: Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực 16
Câu 1: Thế nào là đào tạo? A/c hãy làm rõ những đặc điểm của đào tạo và giải thích tại sao lại phải chú ý đến những đăc điểm đó?............................................16
Câu 2:Tầm quan trọng của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là gì? Hãy trình bày các nhân tố tác động đến đào tạo và phát triển nguồn nhân lực ...........16
Câu 3: Vốn nhân lực là gì?Tại sao vốn nhân lực lại là yếu tố quyết định đến sự phát triển kinh tế- XH của mỗi quốc gia cũng như của doanh nghiệp. ................17
Câu 4: A/c hãy phân biệt 3 hình thức đào tạo công nhân kỹ thuật (kèm cặp trong sản xuất, các lớp cạnh DN, các trường dạy nghề).......................................18 Câu 5: A/c hiểu thế nào là nhu cầu đào tạo công nhân kỹ thuật? Hãy làm rõ các bước cần thực hiện để xác định nhu cầu đào tạo công nhân kỹ thuật............19

Chương 4: hị trường lao động 20
Câu 1:Thị trường lao động là j? Phân tích các đặc điểm của thị trường lao động? Liên hệ đến thực tế thị trường lao động ở VN.( xem câu 2 phần liên hệ).20 Câu 2: Thị trường lao động là gì? Hãy phân tích thị trường lao động VN hnay và đưa ra 1 số kiến nghị........................................................................................21
Câu 3: nói “ Sức lao động trên thị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt”? Hãy gt.................................................................................................24 Câu 4:Cung lao động là gi? Các yếu tố ảnh hưởng đến cung lao động................24
Câu 5: Cầu lao động là gi? Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu lao động, cơ sở xđ cầu lao động ..........................................................................................................26 Câu 6:Thực trạng cung và cầu lao động ở VN .....................................................28
Câu 7:Cung lao động. Tại sao đường cung lđ cong về phía sau?.........................29

Phần 5. Năng suất lao động 30 1. So sánh giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động, có khi nào cường độ lao động làm tăng năng suất lao động hay không? Giải thích? .....30 2. Hãy nêu nhân tố tác động đến năng suất lao động cá nhân và năng suất lao động xã hội? Giải thích tại sao có trường hợp năng suất lao động cá nhân tăng lên mà năng suất lao động xã hội lại giảm xuống?...............................................31 3. Tại sao phải tăng năng suất lao động?............................................................33 4. Hãy giải thích tại sao doanh nghiệp không chỉ quan tâm đến năng suất lao động cá nhân mà còn quan tâm đến năng suất lao động xã hội?..........................33

Chương 6: Tiền lương 34
1. Thế nào là giá trị sức lao động, giá cả sức lao động? Quan hệ giữa giá cả sức lao động và giá trị sức lao động?....................................................................34 2. Tiền lương là gì? iền lương trong nền kinh tế thi trường khác thế nào so với tiền lương trong nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung? ....................................34 3. Tiền lương là gì? Bản chất của tiền lương là giá cả sức lao động hay giá trị sức lao động? Tại sao?..........................................................................................36 4. Tiền lương là gì? Phân biệt tiền lương với tiền công, tiền lương với tiền thưởng, tiền lương với thu nhập?..........................................................................36
Câu 5: Phân tích các chức năng cơ bản của tiền lương? heo em tiền lương ở Việt Nam hiện nay đã thực hiện được các chức năng đó như thế nào .................38
Câu 6: Tại sao phải đảm bảo tốc độ tăng tiền lương bình quân nhỏ hơn tốc độ tăng năng suất lao động ? A/c hãy liên hệ thực tế ở VN. .....................................39
Câu 7(1) A/c hiểu thế nào là trả lương ngang nhau cho những người lao động như nhau. ại sao phải đảm bảo những nguyên tắc này? Liên hệ thực tế VN.....40
Câu 8: phân tích nguyên tắc tiền lương thứ 3 “đảm bảo mối quan hệ hợp lý về tiền lương giữa các ngành, các vùng và các đối tượng trả lương khác nhau”......41
Câu 9: Mức lương tối thiểu là gì? Nêu các chức năng cơ bản của mức lương tối thiểu Và liên hệ thực tế VN.............................................................................42 Câu 10: Thế nào là mức lương tối thiểu và phân loại mức lương tối thiểu? VN đang dùng pp nào để xác định mức lương tối thiểu chung?.................................43
Câu 11: Hãy trình bày kêt cấu một thang lương và phương pháp thiết kế một thang lương? Cho VD minh họa...........................................................................43

Phần 7: an sinh xã hội 44
Câu 1: Quỹ BHXH đc ht từ những nguồn nào? Trình bày khái quát thực trạng quỹ BHXH ở VN ..................................................................................................44
Câu 2: trình bay các chế độ BHXH ở VN hiện nay. Giải thích tại sao ngoài chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc còn có chế độ bảo hiểm xh tự nguyện .............45
Câu 3: BHXH là gì? Phân biệt BHXH bb, tự nguyện và thất nghiệp ở VN ........45
Câu 4:Thế nào là việc làm và tạo việc làm? Trình bày khái quát tạo việc làm ở VN? .......................................................................................................................46
Câu 5. Thế nào là thất nghiệp, thiếu việc làm? Giải thích tại sao thiếu việc làm thường diễn ra ở nông thôn còn thất nghiệp thường diễn ra ở thành thị ..............47

 

Xem thêm


Giao dịch viên QHKH Cá nhân-RM Hỗ trợ tín dụng Thực tập sinh Agribank - NH Nông nghiệp & PTNT BIDV - NH Đầu tư phát triển VN Vietinbank - NH Công thương VN Vietcombank (VCB) - NH Ngoại thương VN LienVietPost Bank (LVPB) - NH Bưu Điện Liên Việt MB Bank - NH Quân Đội Techcombank - NH Kỹ Thương Tổng cục Thống kê
Nhắn cho chúng tôi